LA SALA
Mi lista
Trần Phương
Actor / Actriz35 obras

Trần Phương

1930-04-102020-08-26Thái Nguyên province, Vietnam
IMDb ↗

Conocido por

Chị Nhung
5.7
PEL.

Chị Nhung

1970

Tiểu đoàn trưởng

Chị Tư Hậu
7.7
PEL.

Chị Tư Hậu

1963

Khoa (Tu Hau's Husband)

Vợ chồng A Phủ
8.5
PEL.

Vợ chồng A Phủ

1961

A Phủ

Chung Một Dòng Sông
5.5
PEL.

Chung Một Dòng Sông

1959

Villager (uncredited)

Người chiến sĩ trẻ
6.0
PEL.

Người chiến sĩ trẻ

1964

Commander Truong

Chuyến xe bão táp
9.0
PEL.

Chuyến xe bão táp

1977

Coach company’s director

Películas

21
Chị Nhung
5.7
PEL.

Chị Nhung

1970

Tiểu đoàn trưởng

Chị Tư Hậu
7.7
PEL.

Chị Tư Hậu

1963

Khoa (Tu Hau's Husband)

Vợ chồng A Phủ
8.5
PEL.

Vợ chồng A Phủ

1961

A Phủ

Chung Một Dòng Sông
5.5
PEL.

Chung Một Dòng Sông

1959

Villager (uncredited)

Người chiến sĩ trẻ
6.0
PEL.

Người chiến sĩ trẻ

1964

Commander Truong

Chuyến xe bão táp
9.0
PEL.

Chuyến xe bão táp

1977

Coach company’s director

Biển Gọi
8.0
PEL.

Biển Gọi

1967

Thuyền trưởng Tơm

Sao Tháng 8
9.0
PEL.

Sao Tháng 8

1977

Giáo sư Trung

Lửa Rừng
PEL.

Lửa Rừng

1966

Pao Ly

Tiền tuyến gọi
PEL.

Tiền tuyến gọi

1969

Vũ Khiêm

Đêm Miền Yên Tĩnh
PEL.

Đêm Miền Yên Tĩnh

1984

Ông Tám

Ngày Lễ Thánh
PEL.

Ngày Lễ Thánh

1976

Tiệp

Truyện Vợ Chồng Anh Lực
PEL.

Truyện Vợ Chồng Anh Lực

1971

Lực

Cuộc Chia Tay Không Hẹn Trước
PEL.

Cuộc Chia Tay Không Hẹn Trước

1986

Bộ trưởng

Câu Chuyện Làng Dừa
PEL.

Câu Chuyện Làng Dừa

1977

Thinh

Chuyện Đời Không Đơn Giản
PEL.

Chuyện Đời Không Đơn Giản

1980

Viện trưởng

Bức Tranh Để Lại
PEL.

Bức Tranh Để Lại

1970

Tám Tâm

Bình Minh Trên Rẻo Cao
PEL.

Bình Minh Trên Rẻo Cao

1966

Đoàn

Bản Đề Án Bị Bỏ Quên
PEL.

Bản Đề Án Bị Bỏ Quên

1980

Bí thư Công

Thạch Sanh
PEL.

Thạch Sanh

1976

Thạch Sanh (voice)

Trên Vĩ Tuyến 17
PEL.

Trên Vĩ Tuyến 17

1965

Dương

Como director/a

14
Đứng Trước Biển
PEL.

Đứng Trước Biển

1982

Director/a

Đêm Miền Yên Tĩnh
PEL.

Đêm Miền Yên Tĩnh

1984

Director/a

Người Sót Lại Của Rừng Cười
PEL.

Người Sót Lại Của Rừng Cười

1991

Director/a

Tội Lỗi Cuối Cùng
PEL.

Tội Lỗi Cuối Cùng

1980

Director/a

Hy vọng cuối cùng
PEL.

Hy vọng cuối cùng

1981

Director/a

Hát Giữa Chiều Mưa
PEL.

Hát Giữa Chiều Mưa

1990

Director/a

Rừng Lạnh
PEL.

Rừng Lạnh

1982

Director/a

Săn Bắt Cướp 1: Tôi Sinh Ra Không Phải Để Ngồi Tù
PEL.

Săn Bắt Cướp 1: Tôi Sinh Ra Không Phải Để Ngồi Tù

1988

Director/a

Săn Bắt Cướp 2: Người Đàn Bà Mang Áo Tu Sĩ
PEL.

Săn Bắt Cướp 2: Người Đàn Bà Mang Áo Tu Sĩ

1988

Director/a

Săn Bắt Cướp 3: Cô Đơn
PEL.

Săn Bắt Cướp 3: Cô Đơn

1988

Director/a

Người Đi Tìm Dĩ Vãng
PEL.

Người Đi Tìm Dĩ Vãng

1992

Director/a

Khi Người Ta Yêu
PEL.

Khi Người Ta Yêu

2004

Director/a

La Melodía del Refugiado
PEL.

La Melodía del Refugiado

1998

Director/a

Tình ngỡ đã phôi pha
PEL.

Tình ngỡ đã phôi pha

1992

Director/a